Anh - Việt

Bản dịch của từ Preserved trong tiếng Việt

preserved

Verb

preserved (Verb)

/pɹizˈɝvd/
/pɹɪzˈɝvd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “preserve”, nghĩa là đã giữ gìn, bảo tồn hoặc bảo quản một vật, trạng thái, hoặc tình huống để nó không bị hư hỏng, thay đổi hoặc mất đi.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “preserve”, nghĩa là đã giữ gìn, bảo tồn hoặc bảo quản một vật, trạng thái, hoặc tình huống để nó không bị hư hỏng, thay đổi hoặc mất đi.

simple past and past participle of preserve.

Ví dụ
Cộng đồng đã gìn giữ các truyền thống trong lễ hội năm ngoái.The community preserved its traditions during the festival last year.
Họ đã không gìn giữ các tòa nhà cũ trong thành phố.They did not preserve the old buildings in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của preserved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preserve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

preserved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

preserved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

preserves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

preserving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh