preserved
preserved (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “preserve”, nghĩa là đã giữ gìn, bảo tồn hoặc bảo quản một vật, trạng thái, hoặc tình huống để nó không bị hư hỏng, thay đổi hoặc mất đi.
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “preserve”, nghĩa là đã giữ gìn, bảo tồn hoặc bảo quản một vật, trạng thái, hoặc tình huống để nó không bị hư hỏng, thay đổi hoặc mất đi.
simple past and past participle of preserve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của preserved (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | preserve |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | preserved |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | preserved |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | preserves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | preserving |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "preserved" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "được bảo quản" hoặc "được giữ nguyên trạng". Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm tương tự nhau, nhưng đôi khi có thể gặp sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng. "Preserved" thường được dùng để chỉ thực phẩm đã được xử lý nhằm kéo dài thời gian sử dụng, hoặc về mặt văn hóa để chỉ các di sản và đồ vật lịch sử được bảo tồn.