Bản dịch của từ Printing color trong tiếng Việt

Printing color

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Printing color(Noun)

prˈɪntɪŋ kˈəʊlɐ
ˈprɪntɪŋ ˈkoʊɫɝ
01

Mọi màu sắc được in trên một trang hoặc sản phẩm khác biệt với các màu hiển thị trên màn hình.

Any color that is printed on a page or product distinct from colors displayed on a screen

Ví dụ
02

Sắc thái cụ thể được tạo ra thông qua sự pha trộn của mực hoặc phẩm màu trong quá trình in ấn.

The specific hue that is produced through a mixture of inks or pigments during printing

Ví dụ
03

Một màu sắc được sử dụng trong các quy trình in ấn như CMYK hoặc RGB.

A color used in printing processes such as CMYK or RGB

Ví dụ