Anh - Việt

Bản dịch của từ Programmable trong tiếng Việt

programmable

NounAdjective

programmable (Noun)

/pɹˈoʊgɹæməbl/
/pɹˈoʊgɹæməbl/
AI

Nghĩa 01

Một loại máy tính bỏ túi (máy tính điện tử) cho phép người dùng tự viết chương trình để thực hiện các phép tính hoặc thao tác khác nhau.

A calculator that allows the user to write programs.

Ví dụ
Cái máy tính có thể lập trình mới này được ưa chuộng trong số học sinh.The new programmable calculator is popular among students.
Cô ấy sử dụng một thiết bị có thể lập trình để tự động hóa bài đăng trên mạng xã hội của mình.She uses a programmable device to automate her social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

programmable (Adjective)

/pɹˈoʊgɹæməbl/
/pɹˈoʊgɹæməbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể được lập trình; có khả năng cài đặt chương trình hoặc lệnh để hoạt động theo ý muốn.

Capable of being programmed.

Ví dụ
Con robot mới có các tính năng có thể lập trình cho việc tùy chỉnh người dùng.The new robot has programmable features for user customization.
Bộ điều chỉnh nhiệt độ có thể lập trình cho phép kiểm soát nhiệt độ hiệu quả về năng lượng trong nhà.The programmable thermostat allows for energy-efficient temperature control in homes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh