Anh - Việt

Bản dịch của từ Protozoologist trong tiếng Việt

protozoologist

Noun

protozoologist (Noun)

/pɹˌoʊtədˈoʊləsˌɔɪts/
/pɹˌoʊtədˈoʊləsˌɔɪts/
AI

Nghĩa 01

Một nhà sinh vật học tập trung vào việc phân loại và hành vi của các sinh vật cực nhỏ được gọi là động vật nguyên sinh.

A biologist who focuses on the classification and behavior of microscopic organisms known as protozoa.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà động vật nguyên sinh nổi tiếng nghiên cứu hành vi xã hội ở động vật nguyên sinh.Dr. Smith is a renowned protozoologist studying social behaviors in protozoa.
Nhiều sinh viên không muốn trở thành nhà động vật nguyên sinh ở đại học.Many students do not want to become a protozoologist in university.

Nghĩa 02

Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về động vật nguyên sinh.

A scientist who specializes in the study of protozoa.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà động vật học nổi tiếng nghiên cứu hành vi xã hội của động vật nguyên sinh.Dr. Smith is a renowned protozoologist studying social behaviors of protozoa.
Nhiều người không biết một nhà động vật học làm gì trong xã hội.Many people do not know what a protozoologist does in society.

Nghĩa 03

Một chuyên gia trong lĩnh vực động vật nguyên sinh, chuyên nghiên cứu về các sinh vật đơn bào.

An expert in the field of protozoology which is the study of singlecelled organisms.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà nghiên cứu nguyên sinh vật nổi tiếng đang nghiên cứu ký sinh trùng ở Việt Nam.Dr. Smith is a renowned protozoologist studying parasites in Vietnam.
Không phải nhà sinh học nào cũng là nhà nghiên cứu nguyên sinh vật tập trung vào sinh vật đơn bào.Not every biologist is a protozoologist focused on single-celled organisms.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh