Bản dịch của từ Received a prize trong tiếng Việt
Received a prize
Phrase

Received a prize(Phrase)
rɪsˈiːvd ˈɑː prˈaɪz
rɪˈsivd ˈɑ ˈpraɪz
01
Được công nhận hoặc nhận giải thưởng cho những thành tích đã đạt được
To receive recognition or awards for something that has been done well
为了获得认可或奖赏,肯定是对某项出色完成的认可和奖励。
Ví dụ
02
Được trao tặng một thứ gì đó như một phần thưởng cho thành tích của mình
Be awarded something as a reward for an achievement
被授予某物,作为对成就的奖励
Ví dụ
03
Đã giành được một giải thưởng hoặc chiếc cúp trong một cuộc thi
To win a prize or cup in a competition
在比赛中获得奖项或奖杯
Ví dụ
