Bản dịch của từ Relaying correctly trong tiếng Việt
Relaying correctly
Verb

Relaying correctly(Verb)
rɪlˈeɪɪŋ kərˈɛktli
rɪˈɫeɪɪŋ ˈkɔrɪktɫi
01
Để truyền đạt hoặc chuyển giao thông tin, tin nhắn hoặc tín hiệu.
To transmit or pass on information messages or signals
Ví dụ
Ví dụ
03
Để tạo ra một phương thức giao tiếp hoặc kết nối giữa các bên tham gia.
To provide a means for communication or connection between participating entities
Ví dụ
