Bản dịch của từ Relaying correctly trong tiếng Việt

Relaying correctly

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relaying correctly(Verb)

rɪlˈeɪɪŋ kərˈɛktli
rɪˈɫeɪɪŋ ˈkɔrɪktɫi
01

Để truyền đạt hoặc chuyển giao thông tin, tin nhắn hoặc tín hiệu.

To transmit or pass on information messages or signals

Ví dụ
02

Để gửi hoặc chuyển một cái gì đó từ nơi này đến nơi khác.

To send or convey something from one place to another

Ví dụ
03

Để tạo ra một phương thức giao tiếp hoặc kết nối giữa các bên tham gia.

To provide a means for communication or connection between participating entities

Ví dụ