Bản dịch của từ Relieve of suffering trong tiếng Việt
Relieve of suffering
Phrase

Relieve of suffering(Phrase)
rɪlˈiːv ˈɒf sˈʌfərɪŋ
rɪˈɫiv ˈɑf ˈsəfɝɪŋ
01
Để đem lại sự an ủi hoặc xoa dịu cho ai đó đang trong hoàn cảnh khó khăn.
To provide comfort or consolation to someone in distress
Ví dụ
02
Giải phóng khỏi gánh nặng hoặc trách nhiệm, đặc biệt là những điều gây ra sự đau khổ.
To free from a burden or duty particularly one that causes suffering
Ví dụ
