Bản dịch của từ Reposition trong tiếng Việt

Reposition

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reposition(Verb)

ɹˌipəzˈɪʃn̩
ɹˌipəzˈɪʃn̩
01

Đặt hoặc điều chỉnh vị trí của một vật (chuyển sang chỗ khác hoặc sắp xếp lại vị trí cho phù hợp).

Place in a different position adjust or alter the position of.

调整位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reposition (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reposition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repositioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repositioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repositions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repositioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ