Bản dịch của từ Results-oriented programming trong tiếng Việt

Results-oriented programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Results-oriented programming(Phrase)

rɪsˈʌltsɔːrɪəntɪd prˈəʊɡræmɪŋ
riˈzəɫtˈsɔriəntɪd ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một phương pháp nhấn mạnh việc đạt được các mục tiêu đã được xác định trước thông qua phát triển phần mềm.

An approach that emphasizes achieving predetermined goals through software development

一种强调通过软件开发实现事先确定目标的方法。

Ví dụ
02

Một mô hình lập trình tập trung vào việc tạo ra những kết quả cụ thể và mang lại những thành quả rõ ràng.

A programming paradigm focused on producing tangible outcomes and delivering specific results

这是一种注重实现具体成果、带来明确成效的编程模型。

Ví dụ
03

Một phương pháp tiếp cận ưu tiên kết quả cuối cùng hơn là các phương pháp sử dụng để đạt được chúng trong lập trình.

A methodology that prioritizes the end results over the methods used to achieve them in programming

一种更看重最终成果而非达成途径的编程方法论

Ví dụ