Bản dịch của từ Reverse settlement trong tiếng Việt
Reverse settlement
Noun [U/C]

Reverse settlement(Noun)
rɪvˈɜːs sˈɛtəlmənt
rɪˈvɝs ˈsɛtəɫmənt
01
Một loại hình thanh toán trong đó giao dịch bị hủy bỏ
A type of transaction where the deal can be reversed.
这是一种可以逆转的交易方式。
Ví dụ
02
Hành động thay đổi hoặc hủy bỏ một thỏa thuận trước đó
To undo a previous agreement.
取消之前达成的协议行为。
Ví dụ
