Bản dịch của từ Reverse settlement trong tiếng Việt

Reverse settlement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reverse settlement(Noun)

rɪvˈɜːs sˈɛtəlmənt
rɪˈvɝs ˈsɛtəɫmənt
01

Một loại hình thanh toán trong đó giao dịch bị hủy bỏ

A type of transaction where the deal can be reversed.

这是一种可以逆转的交易方式。

Ví dụ
02

Hành động thay đổi hoặc hủy bỏ một thỏa thuận trước đó

To undo a previous agreement.

取消之前达成的协议行为。

Ví dụ
03

Một thỏa thuận tài chính huỷ bỏ một thỏa thuận trước đó

A financial agreement that nullifies a previous agreement.

一种取消先前协议的财务安排

Ví dụ