ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Run out of patience
Mất kiên nhẫn hoặc không còn muốn tha thứ cho hành vi hay hoàn cảnh của ai đó
Losing patience or the ability to tolerate someone's behavior or situation
变得无法再容忍某人的行为或情况
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đến mức không thể chịu đựng nổi điều gì nữa
In a state where they can no longer bear something
处于无法再忍受某事的状态中
Đạt tới giới hạn khả năng chịu đựng hoặc tiếp nhận hoàn cảnh khó khăn của bản thân
Reach the limit of what one can tolerate or accept in difficult circumstances
达到一个人能够接受或忍受困难局势的极限