Bản dịch của từ Sadly mistaken trong tiếng Việt

Sadly mistaken

Adjective Adverb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sadly mistaken(Adjective)

sˈædli mɨstˈeɪkən
sˈædli mɨstˈeɪkən
01

Hoàn toàn sai, nhận định hoặc suy nghĩ sai đến mức gây thất vọng hoặc khiến tình huống trở nên tệ hơn.

Completely wrong or incorrect in a way that causes disappointment.

完全错误,令人失望。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sadly mistaken(Adverb)

sˈædli mɨstˈeɪkən
sˈædli mɨstˈeɪkən
01

Một cách cho thấy điều gì đó là sai hoặc không đúng và gây thất vọng hoặc hối tiếc; diễn tả sự hiểu lầm hoặc đánh giá sai khiến kết quả không như mong đợi

In a way that shows that something is not true or incorrect and has caused disappointment.

错误地理解,导致失望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sadly mistaken(Idiom)

01

Hoàn toàn sai lầm theo một cách khiến người ta thất vọng hoặc hụt hẫng.

Completely wrong or incorrect in a way that causes disappointment.

完全错误,令人失望。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh