sale
sale (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hoạt động hoặc quá trình đổi hàng hóa hay dịch vụ lấy tiền
the act or process of exchanging goods or services for money
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sale (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đợt giảm giá sau Giáng sinh after-Christmas sale | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi tổ chức đợt giảm giá sau Giáng sinh, để hàng xóm có thể gặp nhau và cùng mua quần áo mùa đông giá rẻ. Our community center held an after-Christmas sale, so neighbors could meet and buy cheap winter clothes together. |
bán bất động sản property sale | Việc bán bất động sản trong khu phố của chúng tôi đã giúp gây quỹ cho một thư viện cộng đồng mới. The property sale in our neighborhood helped raise money for a new community library. |
đợt thanh lý khi doanh nghiệp đóng cửa going-out-of-business sale | Một cửa hàng trong khu phố của chúng tôi tổ chức đợt bán hàng thanh lý để đóng cửa, và những người hàng xóm đã quyên góp số tiền họ thu được cho một trung tâm cộng đồng. A store in our neighborhood held a going-out-of-business sale, and neighbors donated the money they raised to a community center. |
Bán hàng thuận lợi good sale | Trung tâm cộng đồng đã tổ chức một buổi bán hàng gây quỹ thành công, và nhiều gia đình đã quyên góp quần áo cùng sách. The community center had a good sale, and many families donated clothes and books. |
bán đồ cũ tại nhà tag sale | Khu phố của chúng tôi tổ chức một buổi bán đồ cũ, và nhiều gia đình đã gặp gỡ rồi kết bạn mới. Our neighborhood held a tag sale, and many families met and made new friends. |