Anh - Việt

Bản dịch của từ Scolder trong tiếng Việt

scolder

Noun CountableVerb

scolder (Noun Countable)

/skˈoʊldɚ/
/skˈoʊldɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay la mắng, thường xuyên quở trách người khác; người có thói quen mắng nhiếc hoặc cáu gắt với người khác.

A person who scolds especially habitually or constantly.

Ví dụ
Người hay quở trách trong cộng đồng thường chỉ trích hành vi của thanh niên.The scolder in our community often criticizes young people's behavior.
Hàng xóm của tôi không phải là người hay quở trách; bà ấy khuyến khích hành vi tích cực.My neighbor is not a scolder; she encourages positive behavior instead.

scolder (Verb)

/skˈoʊldɚ/
/skˈoʊldɚ/
AI

Nghĩa 01

La mắng, trách mắng ai một cách tức giận vì họ làm điều gì đó sai hoặc không đúng ý; quở trách gay gắt.

To find fault with angrily chide reprimand or rebuke.

Ví dụ
Cô giáo đã mắng học sinh vì đến lớp muộn.The teacher scolder her students for being late to class.
Cô ấy không mắng bạn mình vì đã bỏ lỡ bữa tiệc.She did not scolder her friend for missing the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh