Bản dịch của từ Secured strength trong tiếng Việt

Secured strength

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secured strength(Noun)

sɪkjˈɔːd strˈɛŋθ
ˈsɛkjɝd ˈstrɛŋθ
01

Chất lượng của việc an toàn hoặc được cố định một cách chắc chắn

The quality of being secure or firmly fixed

Ví dụ
02

Mức độ sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần cần thiết để đối mặt với những thử thách.

The level of physical or psychological strength required to withstand challenges

Ví dụ
03

Trạng thái an toàn khỏi tổn hại hoặc nguy hiểm

The state of being safe from harm or danger

Ví dụ