Bản dịch của từ Shanty singer trong tiếng Việt

Shanty singer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shanty singer(Noun)

ʃˈɑːnti sˈɪŋɡɐ
ˈʃænti ˈsɪŋɝ
01

Một nghệ sĩ nổi tiếng với việc hát hoặc sáng tác nhạc shanty, thường liên quan đến văn hóa hàng hải.

An artist known for singing or creating shanty music often related to maritime culture

Ví dụ
02

Một nghệ sĩ trình diễn những bài shanty, là những bài hát mà các thủy thủ thường hát để đồng hành với công việc trên tàu.

A performer of shanties which are songs that sailors traditionally sang to accompany their work on ships

Ví dụ
03

Một ca sĩ biểu diễn nhạc theo phong cách đặc trưng bởi việc hát những bài hát hàng hải truyền thống, thường trong những bối cảnh không chính thức.

A singer who performs music in a style characterized by the singing of traditional maritime songs often in informal settings

Ví dụ