Bản dịch của từ Shittle trong tiếng Việt

Shittle

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shittle(Noun)

ʃˈɪtəl
ʃˈɪtəl
01

Từ cổ, chỉ một bộ phận của khung dệt: một phần dùng để luồn sợi ngang qua (tương tự như con thoi hoặc chi tiết nhỏ liên quan đến con thoi) trên khung dệt truyền thống.

Archaic A shuttle part of a loom.

织机上的梭子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shittle(Adjective)

ʃˈɪtəl
ʃˈɪtəl
01

(từ cổ, ít dùng) cảm thấy bồn chồn, bất an, không yên; bị làm phiền, xáo trộn tâm trạng.

Obsolete Unsettled uneasy disturbed.

不安的,动荡的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh