Bản dịch của từ Show up in trong tiếng Việt
Show up in
Phrase

Show up in(Phrase)
ʃˈəʊ ˈʌp ˈɪn
ˈʃoʊ ˈəp ˈɪn
Ví dụ
02
Trở nên rõ ràng để xuất hiện hoặc thể hiện chính mình
To become clear or to come into play
变得明显,出现或展现自己
Ví dụ
03
Đến hoặc xuất hiện tại một địa điểm hoặc sự kiện đặc biệt là một cách bất ngờ hoặc không báo trước
To show up at a place or event, especially unexpectedly or without notice.
突然出现在某个地点或场合,尤其是令人意外或事先未通知的情况。
Ví dụ
