Bản dịch của từ Show up in trong tiếng Việt

Show up in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Show up in(Phrase)

ʃˈəʊ ˈʌp ˈɪn
ˈʃoʊ ˈəp ˈɪn
01

Tham gia một sự kiện hoặc cuộc họp sau khi được mời

Join an event or meeting after being invited.

被邀请后参加某个活动或会议

Ví dụ
02

Trở nên rõ ràng để xuất hiện hoặc thể hiện chính mình

To become clear or to come into play

变得明显,出现或展现自己

Ví dụ
03

Đến hoặc xuất hiện tại một địa điểm hoặc sự kiện đặc biệt là một cách bất ngờ hoặc không báo trước

To show up at a place or event, especially unexpectedly or without notice.

突然出现在某个地点或场合,尤其是令人意外或事先未通知的情况。

Ví dụ