Bản dịch của từ Slip through fingers trong tiếng Việt

Slip through fingers

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slip through fingers(Phrase)

slˈɪp θɹˈu fˈɪŋɡɚz
slˈɪp θɹˈu fˈɪŋɡɚz
01

Không thể giữ được cái gì đó hoặc để mất nó mặc dù đã cố gắng giữ.

To fail to hold on to something or to lose it despite efforts to keep it.

Ví dụ
02

Để một cơ hội hoặc cơ hội trôi qua mà không tận dụng nó.

To allow an opportunity or chance to pass without taking advantage of it.

Ví dụ
03

Thoát khỏi sự kiểm soát hoặc sự chú ý của ai đó.

To escape one’s control or attention.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh