Bản dịch của từ Source disconnection trong tiếng Việt
Source disconnection
Noun [U/C]

Source disconnection(Noun)
sˈɔːs dˌɪskənˈɛkʃən
ˈsɔrs ˌdɪskəˈnɛkʃən
01
Một sự gián đoạn trong dòng chảy dữ liệu hoặc thông tin
An interruption of the flow of data or communication
Ví dụ
02
Tình trạng bị ngắt kết nối hoặc tách biệt
The state of being disconnected or separated
Ví dụ
03
Hành động cắt đứt hoặc gián đoạn một mối quan hệ hoặc kết nối đã được thiết lập.
The act of severing or interrupting an established connection or relationship
Ví dụ
