Anh - Việt

Bản dịch của từ Steeped trong tiếng Việt

steeped

AdjectiveVerb

steeped (Adjective)

/stipt/
/stipt/
AI

Nghĩa 01 · Bị thấm ướt hoàn toàn; ngấm nước đến mức ướt sũng hoặc bão hòa.

Bị thấm ướt hoàn toàn; ngấm nước đến mức ướt sũng hoặc bão hòa.

soaked drenched saturated.

Ví dụ
Cộng đồng ngập tràn những truyền thống văn hóa và lịch sử phong phú.The community is steeped in rich cultural traditions and history.
Thị trấn không ngập tràn công nghệ hiện đại như các thành phố khác.The town is not steeped in modern technology like other cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

steeped (Verb)

/stˈipt/
/stˈipt/
AI

Nghĩa 01 · Ngâm thực phẩm hoặc trà trong nước hoặc chất lỏng khác để lấy hương vị hoặc làm mềm.

Ngâm thực phẩm hoặc trà trong nước hoặc chất lỏng khác để lấy hương vị hoặc làm mềm.

soak food or tea in water or other liquid so as to extract its flavor or to soften it.

Ví dụ
Cô ấy đã ngâm trà năm phút trước khi phục vụ.She steeped the tea for five minutes before serving it.
Anh ấy không ngâm rau đủ lâu để có hương vị.He did not steep the vegetables long enough for flavor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của steeped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

steep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

steeped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

steeped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

steeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

steeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh