Bản dịch của từ Study effectiveness trong tiếng Việt
Study effectiveness
Noun [U/C]

Study effectiveness(Noun)
stˈʌdi ɪfˈɛktɪvnəs
ˈstədi ɪˈfɛktɪvnəs
01
Đánh giá tác động hoặc thành công của một phương pháp hoặc can thiệp trong việc đạt được các mục tiêu giáo dục.
Assessment of the impact or success of a method or intervention in achieving educational goals
Ví dụ
Ví dụ
03
Chất lượng của sự hiệu quả là mức độ thành công của một điều gì đó trong việc tạo ra ảnh hưởng mong muốn.
The quality of being effective the degree to which something is successful in producing a desired effect
Ví dụ
