Bản dịch của từ Study effectiveness trong tiếng Việt

Study effectiveness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Study effectiveness(Noun)

stˈʌdi ɪfˈɛktɪvnəs
ˈstədi ɪˈfɛktɪvnəs
01

Đánh giá tác động hoặc thành công của một phương pháp hoặc can thiệp trong việc đạt được các mục tiêu giáo dục.

Assessment of the impact or success of a method or intervention in achieving educational goals

Ví dụ
02

Khả năng đạt được một lượng kết quả hoặc đầu ra mong muốn trong một nghiên cứu được đặt trong bối cảnh các lĩnh vực nghiên cứu.

The ability to produce a desired amount of result or outcome in a study contextualized within research fields

Ví dụ
03

Chất lượng của sự hiệu quả là mức độ thành công của một điều gì đó trong việc tạo ra ảnh hưởng mong muốn.

The quality of being effective the degree to which something is successful in producing a desired effect

Ví dụ