Bản dịch của từ Tellurometer trong tiếng Việt

Tellurometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tellurometer(Noun)

tˌɛljˌuɹəmˈɛtɚ
tˌɛljˌuɹəmˈɛtɚ
01

Trong khảo sát địa hình: một dụng cụ đo khoảng cách trên mặt đất rất chính xác bằng cách phát sóng vi ba (microwave) đến một thiết bị phụ ở điểm xa, nhận lại tín hiệu phản hồi và so sánh với tín hiệu ban đầu để tính khoảng cách.

Surveying An instrument that accurately measures distances on land by transmitting a microwave signal to subsidiary equipment at the distant point and comparing the reradiated signal with the original one.

测距仪:通过微波信号测量地面距离的仪器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh