Bản dịch của từ Terminated court trong tiếng Việt

Terminated court

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminated court(Noun)

tˈɜːmɪnˌeɪtɪd kˈɔːt
ˈtɝməˌneɪtɪd ˈkɔrt
01

Nơi thực thi công lý

A place where justice is administered

Ví dụ
02

Một cơ quan pháp lý được thành lập để thực thi công lý, đặc biệt là bằng cách xét xử và ra quyết định trong các vụ án.

A legal body established to administer justice especially by hearing and deciding cases

Ví dụ
03

Một cuộc họp của các thẩm phán để nghe và quyết định các vụ án, đặc biệt là trong một bối cảnh chính thức.

A meeting of judges to hear and decide on cases especially in a formal setting

Ví dụ