Bản dịch của từ Terminated court trong tiếng Việt
Terminated court
Noun [U/C]

Terminated court(Noun)
tˈɜːmɪnˌeɪtɪd kˈɔːt
ˈtɝməˌneɪtɪd ˈkɔrt
02
Một cơ quan pháp lý được thành lập để thực thi công lý, đặc biệt là bằng cách xét xử và ra quyết định trong các vụ án.
A legal body established to administer justice especially by hearing and deciding cases
Ví dụ
