Anh - Việt

Bản dịch của từ Transformer trong tiếng Việt

transformer

Noun

transformer (Noun)

/tɹænsfˈɔɹmɚ/
/tɹænsfˈɑɹməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị điện dùng để giảm hoặc tăng điện áp của dòng điện xoay chiều (AC), thường dùng trong lưới điện, thiết bị điện tử và máy biến áp.

Một thiết bị điện dùng để giảm hoặc tăng điện áp của dòng điện xoay chiều (AC), thường dùng trong lưới điện, thiết bị điện tử và máy biến áp.

An apparatus for reducing or increasing the voltage of an alternating current.

Ví dụ
Bộ biến áp trong lưới điện điều chỉnh phân phối điện.The transformer in the power grid regulates electricity distribution.
Việc lắp đặt bộ biến áp mới cải thiện hiệu suất năng lượng trong cộng đồng.The new transformer installation improved energy efficiency in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người hoặc vật có khả năng thay đổi, biến đổi cái gì đó từ trạng thái này sang trạng thái khác.

Người hoặc vật có khả năng thay đổi, biến đổi cái gì đó từ trạng thái này sang trạng thái khác.

A person or thing that transforms something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng là một bộ biến áp cho sự thay đổi xã hội.The community center is a transformer for social change.
Giáo dục đóng vai trò như một bộ biến áp trong việc phá vỡ rào cản xã hội.Education acts as a transformer in breaking societal barriers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của transformer (Noun)

SingularPlural

transformer

transformers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh