Anh - Việt

Bản dịch của từ Trucks trong tiếng Việt

trucks

Noun

trucks (Noun)

/tɹˈʌks/
/tɹˈʌks/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của xe tải.

plural of truck.

Ví dụ
Nhiều xe tải giao thực phẩm đến các chợ địa phương mỗi tuần.Many trucks deliver food to local markets every week.
Không phải tất cả xe tải đều có thể vào những con phố hẹp trong thành phố.Not all trucks can access narrow streets in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trò chơi bida trên sân cỏ.

The game of lawn billiards.

Ví dụ
Nhiều người thích chơi trò chơi bi-a sân cỏ tại công viên địa phương vào cuối tuần.Many people enjoy playing trucks at the local park on weekends.
Không phải ai cũng hiểu luật chơi bi-a sân cỏ trong các buổi gặp gỡ xã hội.Not everyone understands the rules of trucks during social gatherings.

Nghĩa 03

Bộ bánh xe của toa xe lửa.

The wheelset of railroad rolling stock.

Ví dụ
Nhiều xe tải vận chuyển hàng hóa trên khắp đất nước mỗi ngày.Many trucks transport goods across the country every day.
Không phải tất cả xe tải đều có thể đi qua địa hình gồ ghề ở nông thôn.Not all trucks can handle rough terrains in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trucks (Noun)

SingularPlural

truck

trucks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh