Bản dịch của từ Twixt trong tiếng Việt

Twixt

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twixt(Preposition)

twˈɪkst
twˈɪkst
01

Từ cổ/biên văn, có nghĩa là "ở giữa" hoặc "giữa" (tương tự từ modern "between"). Dùng trong văn viết có tính cổ kính hoặc văn chương.

Literary betwixt between.

在…之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh