Bản dịch của từ Two-person rowed trong tiếng Việt
Two-person rowed
Noun [U/C]

Two-person rowed(Noun)
twˈuːpəsən rˈəʊd
ˈtuˈpɝsən ˈroʊd
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự sắp xếp hoặc cấu hình liên quan đến hai cá nhân trong ngữ cảnh chèo thuyền.
The arrangement or configuration involving two individuals in a rowing context
Ví dụ
