Bản dịch của từ Twofold perspective trong tiếng Việt
Twofold perspective
Noun [U/C]

Twofold perspective(Noun)
tˈuːfəʊld pəspˈɛktɪv
ˈtuˌfoʊɫd pɝˈspɛktɪv
01
Một góc nhìn hoặc quan điểm nhấn mạnh hoặc bao gồm hai khía cạnh hoặc yếu tố riêng biệt
This is a perspective or point of view that emphasizes or combines two different aspects or elements.
一种强调或融合两个不同方面或元素的观点或展望
Ví dụ
02
Chất lượng của việc có hai khía cạnh hoặc nhiều nghĩa khác nhau
The quality of having two different perspectives or understandings varies.
具有双重含义或角度的品质
Ví dụ
03
Một khung phân tích hai chiều để hiểu hoặc xem xét các tình huống
A dual framework for understanding and analyzing situations.
用双重框架来理解或分析情境
Ví dụ
