Bản dịch của từ Unaccounted component trong tiếng Việt
Unaccounted component
Noun [U/C]

Unaccounted component(Noun)
ˌʌnɐkˈaʊntɪd kˈɒmpənənt
ˌənəˈkaʊntɪd kəmˈpoʊnənt
01
Một yếu tố không được tính đến trong một ngữ cảnh hoặc phân tích cụ thể.
An element that is not accounted for in a particular context or analysis
Ví dụ
02
Một phần vật lý hoặc khái niệm đóng góp vào tổng thể nhưng không được công nhận một cách cụ thể.
A physical or conceptual piece that contributes to a whole but lacks specific recognition
Ví dụ
