Bản dịch của từ Unauthorized airing trong tiếng Việt
Unauthorized airing
Phrase

Unauthorized airing(Phrase)
ʌnˈɔːθərˌaɪzd ˈeərɪŋ
əˈnɔθɝˌaɪzd ˈɛrɪŋ
Ví dụ
02
Một trường hợp thể hiện hoặc trình bày một điều gì đó theo cách không được phép
An instance of showing or presenting something in a manner not permitted
Ví dụ
03
Không có giấy phép chính thức để phát sóng hoặc phân phối một cái gì đó
Not having official permission to broadcast or distribute something
Ví dụ
