Bản dịch của từ Unrecognized legal standards trong tiếng Việt
Unrecognized legal standards
Phrase

Unrecognized legal standards(Phrase)
ˌʌnrˈɛkəɡnˌaɪzd lˈiːɡəl stˈændədz
ˌənˈrɛkəɡˌnaɪzd ˈɫiɡəɫ ˈstændɝdz
01
Các tiêu chí pháp lý chưa được chính thức ghi nhận hoặc phê duyệt.
Legal criteria that are not officially documented or ratified
Ví dụ
Ví dụ
03
Các nguyên tắc hoặc chỉ dẫn trong luật mà không được các cơ quan có thẩm quyền công nhận.
Principles or guidelines in law that lack recognition by relevant authorities
Ví dụ
