Bản dịch của từ Unwind trong tiếng Việt

Unwind

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unwind(Verb)

ənwˈɑɪnd
ənwˈɑɪnd
01

Thư giãn, nghỉ ngơi để giảm bớt căng thẳng sau một khoảng thời gian làm việc hoặc gặp áp lực.

Relax after a period of work or tension.

放松

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mở hoặc trở nên mở ra sau khi đã được quấn; tháo cuộn (ví dụ tháo dây, băng, hoặc làm cho căng thẳng giảm đi, thư giãn). Nghĩa phổ biến là 'tháo cuộn' hoặc 'thư giãn, xả stress' tùy ngữ cảnh.

Undo or be undone after winding or being wound.

放松或解除紧张

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Unwind (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unwind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unwound

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unwound

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unwinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unwinding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ