Bản dịch của từ Updated configuration trong tiếng Việt
Updated configuration
Noun [U/C]

Updated configuration(Noun)
ˈʌpdeɪtɪd kənfˌɪɡjʊrˈeɪʃən
ˈəpˌdeɪtɪd kənˌfɪɡjɝˈeɪʃən
01
Một kế hoạch hoặc sự sắp xếp được xây dựng nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể
An arrangement or plan that is designed to achieve a specific purpose
为了达到特定目的而制定的安排或计划
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tập hợp các đặc điểm hoặc phẩm chất dễ dàng nhận thấy, đặc biệt là để được sửa đổi hoặc chỉnh sửa.
A set of visible features or qualities especially to be modified or corrected
这是指一组容易被发现、特别是可以被修改或调整的特征或品质。
Ví dụ
