Anh - Việt

Bản dịch của từ Urinary urgency trong tiếng Việt

urinary urgency

Noun

urinary urgency (Noun)

/jɝˈənˌɛɹi ɝˈdʒənsi/
/jɝˈənˌɛɹi ɝˈdʒənsi/
AI

Nghĩa 01

Một nhu cầu mạnh mẽ đột ngột để đi tiểu.

A sudden strong need to urinate.

Ví dụ
Nhiều người trải qua cảm giác cần đi tiểu gấp trong các sự kiện xã hội.Many people experience urinary urgency during social events, like parties.
Cô ấy không đề cập đến cảm giác cần đi tiểu gấp trong buổi họp mặt gia đình.She did not mention her urinary urgency at the family gathering.

Nghĩa 02

Một triệu chứng thường liên quan đến nhiễm trùng đường tiết niệu hoặc các tình trạng của bàng quang.

A symptom often associated with urinary tract infections or bladder conditions.

Ví dụ
Nhiều người trải qua cảm giác khẩn cấp tiểu tiện trong các sự kiện xã hội như tiệc.Many people experience urinary urgency during social events like parties.
Cô ấy không thảo luận về cảm giác khẩn cấp tiểu tiện với bạn bè tại các buổi gặp mặt.She does not discuss her urinary urgency with friends at gatherings.

Nghĩa 03

Cảm giác rằng một người phải đi tiểu ngay lập tức hoặc rất sớm.

The feeling that one must urinate immediately or very soon.

Ví dụ
Nhiều người trải qua cảm giác cần đi tiểu trong các sự kiện xã hội.Many people experience urinary urgency during social events like parties.
Cô ấy không có cảm giác cần đi tiểu khi tham dự hội nghị.She does not have urinary urgency when she attends the conference.