Bản dịch của từ Warping trong tiếng Việt

Warping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warping(Verb)

wˈɔɹpɪŋ
wˈɔɹpɪŋ
01

(động từ) uốn cong hoặc vặn méo thành dạng không còn thẳng hoặc đúng hình ban đầu; làm cong, làm méo (một vật) khỏi hình dạng tự nhiên hoặc ban đầu.

Bend or twist out of shape.

弯曲或扭曲成形状不正

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Warping(Noun)

wˈɔɹpɪŋ
wˈɔɹpɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình uốn cong, vênh hay xoắn khiến vật bị mất dạng ban đầu (không còn phẳng hoặc thẳng như trước).

The action of bending or twisting out of shape.

弯曲或扭曲的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ