Bản dịch của từ Wasteful clinging trong tiếng Việt

Wasteful clinging

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wasteful clinging(Phrase)

wˈeɪstfəl klˈɪŋɪŋ
ˈweɪstfəɫ ˈkɫɪŋɪŋ
01

Một cách nắm giữ những điều không mang lại lợi ích hoặc thực tiễn.

A manner of holding onto things that is not beneficial or pragmatic

Ví dụ
02

Giữ chặt một thứ gì đó một cách thái quá, đặc biệt là theo cách tiêu tốn tài nguyên một cách không cần thiết.

Excessively holding on to something especially in a way that involves unnecessary expenditure of resources

Ví dụ
03

Sự gắn bó với thói quen, tài sản hoặc ý tưởng dẫn đến sự kém hiệu quả hoặc tổn thất.

An attachment to habits possessions or ideas that leads to inefficiency or loss

Ví dụ