Anh - Việt

Bản dịch của từ Wormy trong tiếng Việt

wormy

Adjective

wormy (Adjective)

/wˈɝɹmi/
/wˈɝɹmi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả mô thực vật hoặc vật hữu cơ bị sâu, giun đục, hoặc ăn mòn bởi giun; có tình trạng “có giun” hoặc “bị đục rỗng bởi sâu/giun”. Dùng để nói về trái cây, thực phẩm hoặc mô bị hư hại do sâu/giun.

of organic tissue infested with or eaten into by worms.

Ví dụ
Thức ăn sâu bọ tại lễ hội khiến mọi người cảm thấy ốm.The wormy food at the festival made everyone feel sick.
Cộng đồng không muốn rau củ sâu bọ từ chợ địa phương.The community did not want wormy vegetables from the local market.

Nghĩa 02

Mô tả một người yếu đuối, hèn mọn hoặc khiến cảm thấy kinh tởm, ghê tởm vì tính cách hạ đẳng hoặc hèn hạ.

of a person weak abject or repulsive.

Ví dụ
Nhiều người thấy hành vi yếu đuối không thể chấp nhận trong các buổi tiệc.Many people find wormy behavior unacceptable in social settings like parties.
Anh ấy không yếu đuối; anh ấy tự tin chia sẻ ý kiến trong các cuộc thảo luận.He is not wormy; he confidently shares his opinions during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh