Bản dịch của từ X-ray scan trong tiếng Việt

X-ray scan

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

X-ray scan (Noun)

ˈɛksɹˌeɪ skˈæn
ˈɛksɹˌeɪ skˈæn
01

Một xét nghiệm y tế sử dụng bức xạ để tạo hình ảnh phần bên trong cơ thể (như xương, phổi) nhằm chẩn đoán bệnh hoặc kiểm tra tổn thương.

A medical test that uses radiation to produce images of the inside of the body.

Ví dụ

X-ray scan (Verb)

ˈɛksɹˌeɪ skˈæn
ˈɛksɹˌeɪ skˈæn
01

Kiểm tra, chụp chiếu cơ thể bằng tia X để thu được hình ảnh bên trong cơ thể (thường dùng để phát hiện gãy xương, vấn đề phổi, răng, v.v.).

To examine something with a medical test that uses radiation to produce images of the inside of the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh