Anh - Việt

Bản dịch của từ 上班 trong tiếng Việt

上班

Động từ

Bảng phân tích âm vị 上

Bảng phân tích âm vị 上
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
shǎngㄕㄤˋshang
thanh huyền

上班 (Động từ)

【shàng bān】
AI

Nghĩa 01

đi làm

(上班儿) 在规定的时间到经常工作的地点去工作

Ví dụ
Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ sáng mỗi ngày.我每天早上八点上班。【我每天早上八點上班。】
Cô ấy không đi làm hôm nay vì bị ốm.她今天没上班,因为生病了。【她今天沒上班,因為生病了。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上班

shàng

上

bān

班

Các từ liên quan

Hán tự
上
Bính âm
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể
丄, 𠄞
Lục thư
chỉ sự
Bộ thủ
nhất 一
Số nét
3
Thứ tự bút hoạ
丨一一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép