Anh - Việt

Bản dịch của từ 互相 trong tiếng Việt

互相

Trạng từ

Bảng phân tích âm vị 互

Bảng phân tích âm vị 互
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hùㄏㄨˋhu
thanh huyền

互相 (Trạng từ)

【hù xiāng】
AI

Nghĩa 01

tương hỗ; lẫn nhau; với nhau; cùng nhau

副词,表示彼此同样对待的关系

Ví dụ
Họ giúp đỡ lẫn nhau hoàn thành nhiệm vụ.他们互相帮助完成了任务。【他們互相幫助完成了任務。】
Chúng ta không nên trách móc lẫn nhau.我们不应该互相责怪。【我們不應該互相責怪。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互相

hù

互

xiāng

相

Các từ liên quan

Hán tự
互
Bính âm
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
Lục thư
tượng hình
Bộ thủ
nhị 二
Số nét
4
Thứ tự bút hoạ
一フフ一

Từ ghép