Anh - Việt
交流
Động từ
Bảng phân tích âm vị 交
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交流 (Động từ)
【jiāo liú】
AI
Nghĩa 01
giao lưu; trao đổi
彼此把自己有的供给对方
Ví dụ
Chúng tôi trao đổi ý tưởng và cảm xúc mỗi ngày.我们每天交流想法和感受。【我們每天交流想法和感受。】
Anh ấy không thích trao đổi vấn đề công việc với đồng nghiệp.他不喜欢与同事交流工作问题。【他不喜歡與衕事交流工作問題。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
cùng tuôn chảy
交错地流淌
Ví dụ
Dòng sông giao lưu chảy trong thung lũng.河水在山谷中交流流动。【河水在山穀中交流流動。】
Chúng ta không trao đổi cảm xúc sao?我们不交流感情吗?【我們不交流感情嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交流
jiāo
交
liú
流
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical
- ⿱,亠,父
- Lục thư
- tượng hình
- Bộ thủ
- đầu 亠
- Số nét
- 6
- Thứ tự bút hoạ
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 2