Anh - Việt
休息
Động từ
Bảng phân tích âm vị 休
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
休息 (Động từ)
【xiū xī】
AI
Nghĩa 01
nghỉ ngơi; nghỉ
暂时停止工作、学习或活动
Ví dụ
Chúng tôi nghỉ vào cuối tuần, không làm việc.我们周末休息,不工作。【我們周末休息,不工作。】
Hôm nay bạn không nghỉ sao?你今天不休息吗?【你今天不休息嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
ngủ
睡觉
Ví dụ
Chúng tôi ngủ lúc tám giờ tối.我们晚上八点休息。【我們晚上八點休息。】
Anh ấy không ngủ bây giờ, vẫn làm việc.他不休息,现在还工作。【他不休息,現在還工作。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 休息
xiū
休
xī
息
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【HƯU】
- Các biến thể
- 庥, 烋, 茠, 𠇾, 𠇲
- Hình thái radical
- ⿰,亻,木
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- nhân 亻
- Số nét
- 6
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨一丨ノ丶