Anh - Việt

Bản dịch của từ 保持 trong tiếng Việt

保持

Động từ

Bảng phân tích âm vị 保

Bảng phân tích âm vị 保
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
bǎoㄅㄠˇbao
thanh hỏi

保持 (Động từ)

【bǎo chí】
AI

Nghĩa 01

giữ; duy trì

维持某种状态,使不消失或不改变

Ví dụ
Chúng ta nên duy trì môi trường sạch sẽ.我们应该保持环境的清洁。【我們應該保持環境的清潔。】
Anh ấy không giữ lễ nghi xã hội.他没有保持社交礼仪。【他沒有保持社交禮儀。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保持

bǎo

保

chí

持

Các từ liên quan

Hán tự
保
Bính âm
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical
⿰,亻,呆
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
nhân 亻
Số nét
9
Thứ tự bút hoạ
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính
3
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép