Anh - Việt
保证
Động từDanh từ
Bảng phân tích âm vị 保
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
保证 (Động từ)
【bǎo zhèng】
AI
Nghĩa 01
hứa; cam đoan; bảo đảm
肯定做到;一定完成某事; 表示负责, 保证不出问题或一定办到
Ví dụ
Tôi đảm bảo sẽ đến văn phòng đúng giờ vào ngày mai.我保证明天准时到公司开会。【我保證明天準時到公司開會。】
Anh ấy không thể cam đoan việc này không sai sót.他不能保证这件事不会出错。【他不能保證這件事不會出錯。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
đảm bảo
确定达到一定的标准和要求。
Ví dụ
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt chuẩn.我们保证产品质量符合标准。【我們保證產品質量符合標準。】
Anh ấy không thể bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.他不能保证按时完成任务。【他不能保證按時完成任務。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
保证 (Danh từ)
【bǎo zhèng】
AI
Nghĩa 01
vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp
为完成某件事情而作担保的条件或者事物。
Ví dụ
Hợp đồng có một bảo hành công việc.合同中写明了工作的保证。【合衕中寫明了工作的保證。】
Họ không đưa ra bảo đảm chất lượng.他们没有提供质量保证。【他們沒有提供質量保證。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保证
bǎo
保
zhèng
证
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể
- 呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
- Hình thái radical
- ⿰,亻,呆
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- nhân 亻
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính
- 3
- TOCFL Level ước tính
- 4