Anh - Việt
信息
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 信
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| xìn | ㄒㄧㄣˋ | x | in | thanh huyền |
信息 (Danh từ)
【xìn xī】
AI
Nghĩa 01
thông tin; tin tức
信息论中指用符号传送的报道,报道的内容是接收符号者预先不知道的
Ví dụ
Tôi nhận được dữ liệu quan trọng.我收到了重要的信息。【我收到了重要的信息。】
Anh ấy không có tin nhắn nào.他没有任何信息。【他沒有任何信息。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
tin tức; tình hình
关于某人或某事情的最新情况
Ví dụ
Tôi nhận được thông tin mới nhất về cuộc họp.我收到关于会议的最新信息。【我收到關於會議的最新信息。】
Anh ấy không cung cấp dữ liệu nào cho tôi.他没有给我任何信息。【他沒有給我任何信息。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信息
xìn
信
xī
息
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
- Các biến thể
- 㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
- Hình thái radical
- ⿰,亻,言
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- nhân 亻
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨丶一一一丨フ一
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 1