Anh - Việt
健康
Tính từDanh từ
Bảng phân tích âm vị 健
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
健康 (Tính từ)
【jiàn kāng】
AI
Nghĩa 01
khoẻ mạnh; tráng kiện
形容人的身体或者心理状态很好,没有问题。
Ví dụ
Anna cảm thấy khỏe mạnh và không bị bệnh.李明感觉很健康,没生病。【李明感覺很健康,沒生病。】
Cơ thể anh ấy không khỏe và cần nghỉ ngơi.她的身体不健康,需要休息。【她的身體不健康,需要休息。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
lành mạnh; chức năng (tốt cho sức khỏe, bổ trợ sức khỏe)
对身体健康好的
Ví dụ
Tập thể dục giúp giữ cơ thể khỏe mạnh.运动有助于保持身体健康。【運動有助於保持身體健康。】
Cô ấy không khỏe nên không thể tham gia thi đấu.她不健康,不能参加比赛。【她不健康,不能參加比賽。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
tốt; tích cực
事情正常,没有问题
Ví dụ
Cơ thể anh ấy khỏe mạnh và không có vấn đề gì.他的身体很健康,没有任何问题。【他的身體很健康,沒有任何問題。】
Máy này không hoạt động tốt và không thể sử dụng.这台机器不健康,不能使用。【這台機器不健康,不能使用。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
健康 (Danh từ)
【jiàn kāng】
AI
Nghĩa 01
sức khỏe
身体的状况
Ví dụ
Sức khỏe của anh ấy rất tốt vì anh ấy tập thể dục mỗi ngày.他的健康非常好,每天都运动。【他的健康非常好,每天都運動。】
Tình trạng sức khỏe của cô ấy không tốt nên không đi dự tiệc được.她的健康不佳,不能参加聚会。【她的健康不佳,不能參加聚會。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 健康
jiàn
健
kāng
康
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
- Các biến thể
- 徤
- Hình thái radical
- ⿰,亻,建
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- nhân 亻
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨フ一一一一丨フ丶