Anh - Việt

Bản dịch của từ 决定 trong tiếng Việt

决定

Động từDanh từTính từ

Bảng phân tích âm vị 决

Bảng phân tích âm vị 决
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
juéㄐㄩㄝˊjue
thanh sắc

决定 (Động từ)

【jué dìng】
AI

Nghĩa 01

quyết định; định đoạt

对如何行动做出主张

Ví dụ
Họ quyết định đi dạo công viên vào ngày mai.我们决定明天去公园散步。【我們決定明天去公園散步。】
Bạn có quyết định tham gia cuộc họp không?你不决定要不要参加会议吗?【你不決定要不要參加會議嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

quyết định; tác dụng chủ đạo

某事物成为另一事物的先决条件;起主导作用

Ví dụ
Chính sách chính phủ quyết định sự phát triển kinh tế.政府的政策决定了经济发展。【政府的政策決定了經濟發展。】
Giáo dục có thể quyết định tương lai của một người không?教育不能决定一个人的未来吗?【教育不能決定一個人的未來嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

决定 (Danh từ)

【jué dìng】
AI

Nghĩa 01

việc quyết định; nghị định

决定的事项

Ví dụ
Quyết định này ảnh hưởng đến cuộc sống nhiều người.这个决定影响了很多人的生活。【這個決定影響了很多人的生活。】
Chúng tôi chưa đưa ra quyết định cuối cùng.我们没有做出最后的决定。【我們沒有做出最後的決定。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

决定 (Tính từ)

【jué dìng】
AI

Nghĩa 01

quyết định (theo quy luật khách quan)

客观规律促使事物一定向某方面发展变化

Ví dụ
Tình hình kinh tế quyết định sự phát triển xã hội.经济状况决定了社会的发展方向。【經濟狀況決定了社會的發展方曏。】
Nghèo đói không quyết định tương lai của một người.贫困不能决定一个人的未来。【貧睏不能決定一個人的未來。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 决定

jué

决

dìng

定

Các từ liên quan

Hán tự
决
Bính âm
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể
決, 𣲺
Hình thái radical
⿰,冫,夬
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
băng 冫
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
丶一フ一ノ丶
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép