Anh - Việt

Bản dịch của từ 出差 trong tiếng Việt

出差

Động từ

Bảng phân tích âm vị 出

Bảng phân tích âm vị 出
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
chūㄔㄨchu
thanh ngang

出差 (Động từ)

【chū chāi】
AI

Nghĩa 01

đi công tác; đi công vụ

暂时到外地办理公事 (机关、部队或企业单位的工作人员)

Ví dụ
Giám đốc sẽ đi công tác ở Thượng Hải vào ngày mai.王经理明天要出差去上海。【王經理明天要出差去上海。】
Anh ấy không có chuyến công tác nào trong tuần này.他这周没有出差安排。【他這周沒有出差安排。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

phụ việc; làm việc vặt; làm công việc tạm thời

出去担负运输、修建等临时任务

Ví dụ
Anh ấy sẽ đi công tác ở Thượng Hải vào ngày mai.他明天要出差去上海工作。【他明天要出差去上海工作。】
Tôi sẽ không đi công tác tháng này.我这个月不出差,留在公司。【我這個月不出差,留在公司。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出差

chū

出

chāi

差

Các từ liên quan

Hán tự
出
Bính âm
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical
⿱,屮,凵
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
khảm 凵
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
2

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép