Bản dịch của từ 到 trong tiếng Việt
到
Động từGiới từTính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
到 (Động từ)
【dào】
01
Đến; được (dùng làm bổ ngữ chỉ kết quả)
用做动词的补语; 表示动作有结果
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đi; đến; đi đến
去; 往
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đến; tới
达到某一点; 到达; 达到
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
到 (Giới từ)
【dào】
01
Đến
达到
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
到 (Tính từ)
【dào】
01
Chu đáo; ân cần
做得或者想得全面
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
到 (Danh từ)
【dào】
01
Họ Đáo
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐÁO】
- Các biến thể:
- 倒
- Hình thái radical:
- ⿰,至,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣣檤悼𠕥翿翢盜艔纛噵䆃軇
㓦㔍𠚻剼劅剦剭㔒刽㔅㓣㓴
𠗅陑㭎若朋叀拗昙㤘矿甿𠃰
遇到迟到到底到处收到感到得到受到到达达到
